分类
本文策略可以实现稳定的盈利

还不了解ma移动平均线

  • Open with Desktop
  • View raw
  • Copy raw contents Copy raw contents

Từ điển Hán Nôm

军 jūn ㄐㄩㄣ • 君 jūn ㄐㄩㄣ • 囷 jūn ㄐㄩㄣ • 均 jūn ㄐㄩㄣ • 皲 jūn ㄐㄩㄣ • 皸 jūn ㄐㄩㄣ • 筠 jūn ㄐㄩㄣ • 莙 jūn ㄐㄩㄣ • 菌 jūn ㄐㄩㄣ • 軍 jūn ㄐㄩㄣ • 鈞 jūn ㄐㄩㄣ • 銞 jūn ㄐㄩㄣ • 钧 jūn ㄐㄩㄣ • 鮶 jūn ㄐㄩㄣ • 鲪 jūn ㄐㄩㄣ • 麇 jūn ㄐㄩㄣ • 麏 jūn ㄐㄩㄣ • 麕 jūn ㄐㄩㄣ • 龜 jūn ㄐㄩㄣ • 龟 jūn ㄐㄩㄣ

U+519B, tổng 6 nét, bộ mì 冖 (+4 nét), chē 車 (+2 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

Từ điển Trần Văn Chánh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quân lính, quân đội, đội quân: 我軍 Quân ta; 敵軍 Quân địch; 生產大軍 Đội quân sản xuất; 勞動後備軍 Đội quân dự bị lao động;
② Quân đoàn: 第一軍軍長 Quân 还不了解ma移动平均线 đoàn trưởng quân đoàn 1; 軍政委 Chính uỷ quân đoàn; 兩個軍 Hai quân đoàn;
③ (văn) Chỗ đóng quân;
④ (văn) Tội đày đi xa;
⑤ (văn) Quân (đơn vị hành chánh thời xưa, như huyện, tổng. ).

Từ điển Trung-Anh

U+541B, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vua, người làm chủ một nước (dưới thời đại phong kiến). ◎Như: “quân vương” 君王 nhà vua, “quốc quân” 國君 vua nước.
2. (Danh) Chủ tể. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Ngôn hữu tông, sự hữu quân” 言有宗, 事有君 (Chương 70) Lời của 还不了解ma移动平均线 ta có gốc, việc của ta có chủ. ◇Vương Bật 王弼: “Quân, vạn vật chi chủ dã” 君, 萬物之主也 (Chú 注) Quân là chủ của muôn vật.
3. (Danh) Tên hiệu được phong. ◎Như: Thời Chiến quốc có “Mạnh Thường Quân” 孟嘗君, Ngụy quốc có “Tín Lăng Quân” 信陵君, Triệu quốc có “Bình Nguyên Quân” 平原君.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ. ◎Như: “nghiêm quân” 嚴君, “gia quân” 家君. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ” 家君宦遊西疆, 明日將從母去 (A Hà 阿霞) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên. ◇Khổng 还不了解ma移动平均线 An Quốc 孔安國: “Tiên quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt” 先君孔子生於周末 (Thư kinh 書經, Tự 序) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời 还不了解ma移动平均线 Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng. ◎Như: “phu quân” 夫君, “lang quân” 郎君. (4) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: “chư quân” 諸君 các ngài, “Nguyễn quân” 阮君 ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác. ◎Như: “thái quân” 太君 tiếng gọi mẹ của người khác, “tế quân” 細君 phu nhân.
5. (Danh) Họ “Quân”.
6. (Động) Cai trị, thống trị. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nam diện quân quốc, cảnh nội chi dân, mạc cảm bất thần” 南面君國, 境內之民, 莫敢不臣 (Ngũ đố 五蠹) Quay mặt về hướng nam cai trị nước, dân trong nước không ai dám không thần phục.

Từ điển Thiều Chửu

① Vua, người làm chủ cả một nước.
② Nghiêm quân 嚴君 cha, cha là chủ cả một nhà, cho nên lại gọi là phủ quân 府君.
③ Thiên quân 天君 tâm người, như thiên quân thái nhiên 天君泰然 trong tâm yên vui tự nhiên.
④ Tiểu quân 小君 vợ các vua chư hầu đời xưa. Vì thế bây giờ người ta cũng gọi vợ là tế quân 細君. Sắc hiệu phong cho đàn bà xưa cũng gọi là quân. Như mình gọi mẹ là thái quân 太君, cũng như danh hiệu Thái phu quân 太夫君 vậy.
⑤ Anh, bạn bè tôn nhau cũng gọi là quân. Như Nguyễn quân 阮君 anh họ Nguyễn, Lê quân 黎君 anh họ Lê, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vua;
② Ông, anh, ngài: 諸君 Các ngài; 君能來否? Ngài có đến được không?; 阮君 Ông Nguyễn, anh Nguyễn; 天下誰人不識君 Thiên hạ ai người chẳng biết anh (Cao Thích: Biệt Đổng Đại);
③ (văn) Cha, mẹ hoặc vợ: 嚴君 (hoặc 府君): Cha; 太君 Bà (tiếng gọi mẹ của người khác); 小君 Vợ các vua chư hầu (đời xưa); 細君 Vợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ở ngôi vị cao nhất — Chỉ vua, 还不了解ma移动平均线 vì vua là người ở ngôi vị cao nhất trong nước — Tiếng tôn xưng người khác. Chẳng hạn vợ gọi chồng là Lang quân, Phu quân — Tiếng tôn xưng giữa bạn bè, người ngang hàng. Hát nó của Cao Bá Quát có câu: » Thế sự thăng trầm quân mạc sấn « ( việc đời lên xuống thay đổi, bạn đừng hỏi làm gì ).

VR Cub MT 5

Безындикаторная торговая стратегия основанная на пробитие середины предыдущего движения.

Стратегия торговли 还不了解ma移动平均线 проста как "два пальца" и не требует больших знаний и много времени.

Может 还不了解ma移动平均线 использоваться на любых финансовых инструментах. Предусматривает условия точного входа в рынок, условия удержания позиции в рынке, и условия выхода из рынка.

Подготовка и разметка графика:还不了解ma移动平均线

  • Определяем середину предыдущего движения
  • Соединяем предыдущие локальные максимум и минимум линией
  • Высота линии должна быть средней относительно предыдущих движений.
  • Так же время между максимумом и минимумом должно быть больше старшего периода.

Другими словами если мы торгуем на часовом графике то расстояние по времени от максимума до минимума должно быть больше 24 часов, количество пунктов между максимумом и минимумом должно быть большим или равным среднему ходу цены за день.

Для открытия позиции на покупку:

Последняя свеча закрылась выше середины предыдущего движения.

Тейк Профит(Take Profit) для ордера устанавливаем чуть ниже предыдущего максимума

Стоп лосс(Stop Loss) чуть ниже предыдущего минимума.

Тем самым мы увеличиваем вероятность закрыть ордер по тейк профиту и уменьшаем вероятность закрыть ордер по стоп лоссу и получить убытки.

Для открытия позиции на продажу

Позиция на продажу 还不了解ma移动平均线 открывается согласно зеркальному сигналу на покупку.

Расчет торгового объема:

В случае закрытия ордера по стоп лоссу, сумма убытка не должна превышать трех процентов от Вашего депозита.

Удержание позиции в рынке:

В рынке может находиться несколько ордеров на покупку или 还不了解ma移动平均线 продажу. Ордера в рынке могут удерживаться до полного закрытия по стоп лоссу или тейк профиту.

还不了解ma移动平均线

This commit does not belong to any branch on this repository, and may belong to a fork outside of the repository.

  • Open with Desktop
  • View raw
  • Copy raw contents Copy raw contents

Copy raw contents

Copy raw contents

This file contains bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters. Learn more about bidirectional Unicode characters

还不了解ma移动平均线

有四种不同类型的移动平均线:简单移动平均线 (也被称为算术), 指数移动平均线, 平滑移动平均线 以及 线形权数移动平均线 。我们可以为任何一套顺序排列的数据来进行移动平均线的计算,包括开盘价和收盘价,最高价和最低价,交易量和任何其他指标。同时有两条移动平均线被使用的情况比较普遍。

  • 简单移动平均线 (SMA)
  • 指数移动平均线 (EMA)
  • 平滑移动平均线 (SMMA)
  • 线形权数移动平均线 (LWMA)

移动均线

简单移动平均线 (SMA) #

SMA = SUM (CLOSE (i), N) / N

SUM 还不了解ma移动平均线 ― N周期求和;
CLOSE (i) ― 收盘价;
N ― 计算中使用到的周期。

指数移动平均线 (EMA) #

EMA = (CLOSE (i) * P) + (EMA (i - 1) * (1 - P))

CLOSE (i) ― 当前收盘价;
EMA (i - 1) ― 前一周期移动平均线值;
P ― 使用价格数值的百分比。

平滑移动平均线 (SMMA) #

SUM1 = SUM (CLOSE (i), N)

SMMA (i) = (SMMA1*(N-1) + CLOSE (i)) / N

PREVSUM = SMMA (i - 1) * N

SMMA (i) = (PREVSUM - SMMA (i - 1) + CLOSE (i)) / N

SUM ― sum;
SUM1 ― total sum of closing prices for N periods; it is counted from the previous bar;
PREVSUM ― smoothed sum of the previous bar;
SMMA (i-1) ― smoothed moving average of the previous bar;
SMMA (i) ― smoothed moving average of the current bar (except for the first one);
CLOSE (i) ― current close price;
N ― smoothing period.

SMMA (i) = (SMMA (还不了解ma移动平均线 i - 1) * (N - 1) + CLOSE (i)) / N

线形权数移动平均线 (LWMA) #

LWMA = SUM (CLOSE (i) * i, N) / SUM (i, N)

SUM ― N周期求和;
CLOSE(i) ― 收盘价;
SUM (i, N) ― 权数系数总和;
N ― 平滑周期。